Câu tiếng Anh có từ “undemonstrative”
31 câu thật có từ undemonstrative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undemonstrative nghĩa là không chứng minh được. undemonstrative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not given to open expression of emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undemonstrative
Like most undemonstrative people, Peggy dearly loved to be appreciated, and to receive marks of favour from those around.
Giống như hầu hết những người không bộc lộ, Peggy rất thích được đánh giá cao và nhận được sự ưu ái từ những người xung quanh.
Từ trong câu: undemonstrative, like, people, dearly, love, appreciate, receive, mark
George de Horne, Mrs. Vaizey, About Peggy Saville. Nguồn: Project Gutenberg #23622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Doctor Jeme was slow, undemonstrative, quite willing to discuss, but not ready to yield any point in which he thoroughly believed.
Từ trong câu: undemonstrative, doctor, slow, quite, will, discuss, ready, yield
Paul S. Reinsch, An American Diplomat in China. Nguồn: Project Gutenberg #56089. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the very sight of her room confirmed the girl in not yielding to the temptation, for it recalled Lady Mildred's constant though undemonstrative kindness.
Từ trong câu: undemonstrative, sight, room, confirm, girl, yield, temptation, recall
Mrs. Molesworth, Silverthorns. Nguồn: Project Gutenberg #43122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undemonstrative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undemonstrative trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ undemonstrative hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undemonstrative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undemonstrative gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undemonstrative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undemonstrative: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.