Câu tiếng Anh có từ “undemonstrative”
33 câu thật có từ undemonstrative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undemonstrative nghĩa là không chứng minh được. undemonstrative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not given to open expression of emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undemonstrative
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
So Alice lived, quiet, affectionate, but undemonstrative, as was natural after the trials she had passed.
Từ trong câu: undemonstrative, live, quiet, affectionate, natural, trial, pass
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 18, April, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11525. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In his silent, undemonstrative way he had idolized his wife, and it was seldom that he would allow any allusion to her in his presence.
Từ trong câu: undemonstrative, silent, way, idolize, wife, seldom, allow, allusion
A. Maynard, -1941 Barbour, At the Time Appointed. Nguồn: Project Gutenberg #21892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undemonstrative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undemonstrative trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ undemonstrative hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undemonstrative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undemonstrative gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undemonstrative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undemonstrative: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.