Câu tiếng Anh có từ “uncontrollable”
133 câu thật có từ uncontrollable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncontrollable nghĩa là không thể kiểm soát được. uncontrollable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to solve or alleviate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncontrollable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Such uncontrollable passion had been stirred by his pending bill that it seemed prudent to quietly drop it.
Từ trong câu: uncontrollable, passion, stir, bill, seem, quietly, drop
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was followed by Mr. Croker, who said that the doctrine now set up, of some terrific and uncontrollable necessity, put an end to all argument and consideration.
Từ trong câu: uncontrollable, follow, mr, now, set, up, terrific, necessity
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was the sob of a woman, the muffled, strangling gasp of one who is torn by an uncontrollable sorrow.
Từ trong câu: sorrow, uncontrollable, sob, gasp, woman
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncontrollable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncontrollable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncontrollable trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ uncontrollable hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncontrollable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncontrollable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncontrollable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncontrollable: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.