E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “truthfulness”

108 câu thật có từ truthfulness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: truthfulness nghĩa là sự chân thật. truthfulness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being truthful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ truthfulness

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Authenticity refers to the truthfulness of origins, attributions, commitments, sincerity, devotion, and intentions.

    Từ trong câu: authenticity, truthfulness, sincerity, refer, origin, commitment, devotion, intention

    «Converging», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304077 (bản sửa đổi 2612222). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Realism of the most ghastly truthfulness, as to a corpse in the grave, it certainly is.

    Từ trong câu: realism, truthfulness, corpse, grave, certainly

    Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It embodies values of truthfulness, fairness, and respect for others’ rights.

    Từ trong câu: embody, truthfulness, value, respect, other, right

    «Saudi Arabian Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324164 (bản sửa đổi 2787949). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Happily, quieter counsels prevailed, for there was no mistake as to the absolute truthfulness of what the girl had said.

    Từ trong câu: counsel, absolute, truthfulness, happily, mistake, prevail, quiet, girl

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ truthfulness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truthfulness trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ truthfulness hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ truthfulness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truthfulness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truthfulness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truthfulness: Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.