Câu tiếng Anh có từ “truthfulness”
110 câu thật có từ truthfulness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: truthfulness nghĩa là sự chân thật. truthfulness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being truthful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ truthfulness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There has been an argument as to the truthfulness of these longevity claims.
Từ trong câu: truthfulness, argument, claim
«Hanako (fish)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987521 (bản sửa đổi 10932566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I believe there are now enough of us here to prove or disprove its truthfulness, unless some one has been here before us."
Từ trong câu: truthfulness, believe, now, enough, prove, unless
Frank Fowler, The Broncho Rider Boys with Funston at Vera Cruz Or, Upholding the Honor of the Stars and Stripes. Nguồn: Project Gutenberg #19538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To illustrate further his command of language and his absolute candor, there is an incident which also neatly tested his tact and truthfulness.
Từ trong câu: truthfulness, illustrate, further, command, language, absolute, incident, test
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Happily, quieter counsels prevailed, for there was no mistake as to the absolute truthfulness of what the girl had said.
Từ trong câu: counsel, absolute, truthfulness, happily, mistake, prevail, quiet, girl
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ truthfulness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truthfulness trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ truthfulness hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ truthfulness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truthfulness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truthfulness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truthfulness: Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.