Câu tiếng Anh có từ “torturous”
27 câu thật có từ torturous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: torturous nghĩa là cực hình. torturous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely painful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ torturous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Liquid fire which seared the flesh, and electric currents which burned most dreadfully, were among the lighter forms of their torturous warfare.
Từ trong câu: torturous, liquid, fire, flesh, electric, current, burn, among
Samuel Cranston Benson, "Back from hell". Nguồn: Project Gutenberg #48997. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the accused were placed on an iron pale, which slowly cut into their body, and resulted in a slow, torturous death.
Từ trong câu: torturous, accuse, place, iron, pale, slowly, cut, body
Simon Dubnow, History of the Jews in Russia and Poland, Volume 1 [of 3] From the Beginning until the Death of Alexander I (1825). Nguồn: Project Gutenberg #41547. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He also proposed to end the torturous procedures of segregation of fans of opposing teams, which had been implemented at most stadiums to discourage hooliganism.
Từ trong câu: torturous, propose, end, procedure, fan, oppose, team, implement
«Professionalism/Hillsborough Disaster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383572 (bản sửa đổi 3217130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ torturous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torturous trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ torturous hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ torturous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torturous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ torturous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ torturous: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.