Câu tiếng Anh có từ “torturous”
27 câu thật có từ torturous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: torturous nghĩa là cực hình. torturous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely painful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ torturous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
After a long and torturous spiralling of stairs (for their escort would not let them rest), they came at last to the uppermost story.
Từ trong câu: torturous, long, stair, escort, let, rest, come, last
Christopher Leadem, Highland Ballad. Nguồn: Project Gutenberg #6591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"O! spirit of my father, this may not atone; but I must pay also in shame and torturous self-contempt for my heavy guilt."
Từ trong câu: torturous, spirit, father, pay, shame, self, contempt, heavy
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The march of eight torturous, hill-climbing, miles, while exhausting in the extreme, was not without interest.
Từ trong câu: climbing, exhausting, torturous, march, eight, hill, climb, mile
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ torturous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torturous trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ torturous hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ torturous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torturous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ torturous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ torturous: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.