Câu tiếng Anh có từ “torturous”
26 câu thật có từ torturous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: torturous nghĩa là cực hình. torturous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely painful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ torturous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Our whole course up the valley had been torturous and disheartening.
Từ trong câu: torturous, whole, course, up, valley
Dillon Wallace, The Lure of the Labrador Wild. Nguồn: Project Gutenberg #4019. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was another torturous weekend for Marcie, who was beginning to feel as if she had ruined Laura’s life.
Từ trong câu: torturous, another, weekend, begin, feel, ruin, life
Ann Bannon, I am a woman. Nguồn: Project Gutenberg #76178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He also proposed to end the torturous procedures of segregation of fans of opposing teams, which had been implemented at most stadiums to discourage hooliganism.
Từ trong câu: torturous, propose, end, procedure, fan, oppose, team, implement
«Professionalism/Hillsborough Disaster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383572 (bản sửa đổi 3217130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ torturous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torturous trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ torturous hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ torturous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torturous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.