Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “therapist”

93 câu thật có từ therapist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: therapist nghĩa là nhà trị liệu. therapist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person skilled in a particular type of therapy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ therapist

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The contact between therapist and patient should be an important element of the therapy.

    Từ trong câu: therapist, contact, patient, important, element, therapy

    «Textbook of Psychiatry/Personality Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190559 (bản sửa đổi 3419768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For therapists, they should know about human development, including child development.

    Từ trong câu: therapist, know, human, development, include, child

    «Play therapy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317595 (bản sửa đổi 9801327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A skilful therapist should be able to recognise the most effective and appropriate strategies based on the situation and the client’s characteristics.

    Từ trong câu: skilful, therapist, able, recognise, effective, appropriate, strategy, base

    «Motivation and emotion/Book/2016/Motivational interviewing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213974 (bản sửa đổi 2567162). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Firstly, the therapist should be genuine or congruent.

    Từ trong câu: congruent, genuine, firstly, therapist

    «Mentor teacher/Active listening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290079 (bản sửa đổi 3640971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng therapist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
occupational therapist47 lần
massage therapist11 lần
respiratory therapist10 lần
behavioral therapist7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ therapist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ therapist trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ therapist hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ therapist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ therapist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ therapist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ therapist: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.