Câu tiếng Anh có từ “therapist”
93 câu thật có từ therapist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: therapist nghĩa là nhà trị liệu. therapist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person skilled in a particular type of therapy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ therapist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They may also be group based with a therapist, web, book or tape based.
Từ trong câu: therapist, group, base, web, book, tape
«Motivation and emotion/Book/2020/Workplace mental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265947 (bản sửa đổi 2542268). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A chatbot may sound professional, but that does not make it a therapist.
Từ trong câu: therapist, sound, professional, make
«Lentis/Chatbots as Therapists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482820 (bản sửa đổi 4633327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such people may work in caring professions, such as therapists and teachers.
Từ trong câu: therapist, people, work, care, profession, teacher
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 10/10.4.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204781 (bản sửa đổi 4665178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this case, it may be useful to obtain a referral to a child psychologist or therapist for cognitive behavioral therapy (CBT).
Từ trong câu: referral, case, useful, obtain, child, psychologist, therapist, cognitive
«OMS Manual/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303687 (bản sửa đổi 4196583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng therapist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| occupational therapist | 47 lần |
| massage therapist | 11 lần |
| respiratory therapist | 10 lần |
| behavioral therapist | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ therapist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ therapist trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ therapist hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ therapist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ therapist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ therapist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ therapist: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.