Câu tiếng Anh có từ “theirs”
147 câu thật có từ theirs hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theirs nghĩa là cái của họ, phần của họ (đại từ sở hữu ngôi thứ 3 số nhiều). theirs là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to a thing or things belonging to or associated with the people or animals previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theirs
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For a schism must needs be theirs whose the cause of it is.
Từ trong câu: theirs, need, cause
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rabbi Eleazar said, “if the poor have gathered the leaves they are theirs; but if not, the owner must reckon with the poor.”
Từ trong câu: theirs, poor, gather, leave, owner, reckon
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Four teams have had to be lent to the batteries as theirs have been eaten more largely than ours.
Từ trong câu: largely, theirs, lend, team, ours, four, battery, eat
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A curious friendship theirs must have been: a pointed illustration, indeed, of the old adage that “extremes meet.”
Từ trong câu: extreme, illustration, theirs, friendship, meet, curious, point, indeed
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theirs
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theirs trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ theirs hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theirs xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theirs gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theirs?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theirs: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.