Câu tiếng Anh có từ “testimonial”
110 câu thật có từ testimonial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: testimonial nghĩa là lời chứng thực. testimonial là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that serves as evidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ testimonial
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I will write to him for a testimonial, at least to my probity and character.
Từ trong câu: testimonial, write, least, character
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The application will also have player testimonials for many of different courses.
Từ trong câu: testimonial, application, player, many, different, course
«Sport Innovation/WorldGlass Customer Discovery Wiki», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279375 (bản sửa đổi 4206088). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Documents and testimonials in support of these facts will be published.
Từ trong câu: testimonial, document, support, fact, publish
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And it is the will of the Court that this testimonial, as an additional tribute of respect, be spread upon the records."
Từ trong câu: testimonial, court, additional, respect, spread, record
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can take with you to the interview specimens of your work, or testimonials; and hold them in your hand where they will attract notice.
Từ trong câu: testimonial, take, interview, specimen, work, hold, hand, attract
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng testimonial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unsolicited testimonial | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ testimonial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ testimonial trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ testimonial hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ testimonial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ testimonial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ testimonial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ testimonial: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.