Câu tiếng Anh có từ “testimonial”
110 câu thật có từ testimonial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: testimonial nghĩa là lời chứng thực. testimonial là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that serves as evidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ testimonial
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For his professional success he refers to Prof. Buchanan, and to numerous citizens whose testimonials he can show.
Từ trong câu: testimonial, professional, success, refer, professor, numerous, citizen, show
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, March 1887 Volume 1, Number 2. Nguồn: Project Gutenberg #25819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Listen to this razinama, and then judge of all the other testimonials which have been produced on the part of the prisoner at your bar.
Từ trong câu: testimonial, listen, judge, produce, part, prisoner, bar
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 12 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #18315. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The two best are testimonials and guarantees, but the effectiveness of either depends largely on the form in which you present them.
Từ trong câu: effectiveness, best, testimonial, guarantee, either, depend, largely, form
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng testimonial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unsolicited testimonial | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ testimonial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ testimonial trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ testimonial hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ testimonial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ testimonial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ testimonial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ testimonial: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.