E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tedious”

139 câu thật có từ tedious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tedious nghĩa là tẻ nhạt. tedious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tedious

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • As the tedious hours went by, she paced up and down the rooms, and sat down in turns.

    Từ trong câu: tedious, hour, go, pace, up, down, room, sit

    E. F. Knight, The Threatening Eye. Nguồn: Project Gutenberg #40278. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The family packed up their few belongings, and, with very little money, set out on the long and tedious journey of several hundred miles.

    Từ trong câu: packed, tedious, belongings, family, pack, up, belong, little

    Archer Wallace, Stories of grit. Nguồn: Project Gutenberg #71202. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So much for the term; it would be tedious to produce the passages of authors who, using or not using the term, convey the idea.

    Từ trong câu: convey, tedious, much, term, produce, passage, author, use

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tedious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beguile the tedious35 lần
tedious to enumerate28 lần
tedious journey250 lần
tedious voyage100 lần
tedious process145 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tedious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tedious trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ tedious hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tedious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tedious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tedious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tedious: Câu phủ định (22 câu), would (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.