Câu tiếng Anh có từ “tantalize”
63 câu thật có từ tantalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tantalize nghĩa là trêu ngươi. tantalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: harass with persistent criticism or carping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tantalize
Danh sách câu dẫn chứng (63 câu)
The whole scene, with its tantalizing undercurrent of mystery, was reenacted before his inner vision.
Từ trong câu: reenact, whole, scene, tantalize, mystery, inner, vision
Sax Rohmer, Fire-Tongue. Nguồn: Project Gutenberg #1159. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The problem bristles with tantalizing questions, which tempt us to spin fascinating hypotheses all the more dangerous because of their attractiveness and apparent simplicity.
Từ trong câu: fascinating, hypothesis, attractiveness, tantalize, problem, question, tempt, spin
John M. Tyler, The New Stone Age in Northern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #41649. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had been ill, there was lassitude in every limb, and shadowy recollections tantalized him.
Từ trong câu: lassitude, ill, every, limb, shadowy, recollection, tantalize
Hallie Erminie Rives, Satan Sanderson. Nguồn: Project Gutenberg #39689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantalize trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ tantalize hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tantalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantalize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantalize: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.