Câu tiếng Anh có từ “sweep”
577 câu thật có từ sweep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sweep nghĩa là quét. sweep là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sweep across or over. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sweep
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
S---- gets our early morning tea, and M. sweeps our room, and I wash up and roll up the beds.
Từ trong câu: sweep, tea, wash, roll, be, get, early, morning
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The room was swept, the table and benches were cleaned, the fire was lit, and water had been brought from the well.
Từ trong câu: bench, sweep, room, table, clean, fire, light, water
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sweep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweep trong kho câu?
- Kho câu có 577 câu có từ sweep hoặc các dạng của từ, trích từ 499 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sweep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweep gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 206 câu, rồi Bậc C1 với 200 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweep: Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Câu phủ định (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.