Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sweep”

890 câu thật có từ sweep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sweep nghĩa là quét. sweep là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sweep across or over. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sweep

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

    Từ hay đi cùng sweep

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    sweep away7.497 lần
    wind sweep1.539 lần
    chimney sweep592 lần
    sweep across1.381 lần
    clean sweep564 lần
    sweep past1.137 lần
    sweep over5.075 lần
    cm sweep344 lần
    sweep round1.408 lần
    sweep clean361 lần
    sweep the horizon267 lần
    sweep through2.287 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweep

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweep trong kho câu?
    Kho câu có 890 câu có từ sweep hoặc các dạng của từ, trích từ 579 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ sweep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweep gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 314 câu, rồi Bậc C1 với 294 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweep?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweep: Quá khứ đơn (151 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (72 câu), Câu phủ định (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.