E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sweep”

783 câu thật có từ sweep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sweep nghĩa là quét. sweep là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sweep across or over. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sweep

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • “You put back the boards, sweep the floor, go out at the door, and run as I told you.”

    Từ trong câu: floor, board, sweep, put, back, go, out, door

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sweep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sweep away7.497 lần
wind sweep1.539 lần
chimney sweep592 lần
sweep across1.381 lần
clean sweep564 lần
sweep past1.137 lần
sweep over5.075 lần
cm sweep344 lần
sweep round1.408 lần
sweep clean361 lần
sweep the horizon267 lần
sweep through2.287 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweep trong kho câu?
Kho câu có 783 câu có từ sweep hoặc các dạng của từ, trích từ 548 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sweep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweep gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 280 câu, rồi Bậc C1 với 256 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweep: Quá khứ đơn (125 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu), Câu phủ định (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.