Câu tiếng Anh có từ “sunset”
182 câu thật có từ sunset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunset nghĩa là hoàng hôn. sunset là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the time in the evening at which the sun begins to fall below the horizon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunset
There comes off the grim gray east hills a soft whelming taste of Sunset, bloody and full of human marrows.
Từ trong câu: marrow, come, off, grim, gray, east, hill, soft
Mary MacLane, I, Mary MacLane: A Diary of Human Days. Nguồn: Project Gutenberg #43556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When registering we seized the most favourable hour of the day for the minimum of mirage, usually just after sunrise or before sunset.
Từ trong câu: minimum, sunrise, favourable, register, seize, favorable, hour, day
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sunset
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunset trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ sunset hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunset gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunset: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.