Câu tiếng Anh có từ “sunscreen”
30 câu thật có từ sunscreen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunscreen nghĩa là kem chống nắng. sunscreen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cream spread on the skin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunscreen
Even when not out in the sun wearing a sunscreen is recommended.
Từ trong câu: sunscreen, even, out, sun, wear, recommend
«Rosacea/Basic Skin Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58362 (bản sửa đổi 3488354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Don't forget the back of your hands when you put on sunscreen.
Từ trong câu: sunscreen, forget, back, hand, put
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Finger Play», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225814 (bản sửa đổi 4400565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People think that you can't tan at all when you wear sunscreen but this is not true.
Mọi người nghĩ rằng bạn không thể rám nắng khi bôi kem chống nắng nhưng điều này không đúng.
Từ trong câu: sunscreen, people, think, tan, wear, true
«Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices Q-S», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281378 (bản sửa đổi 4669117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sunscreens that are not water-resistant must include a warning.
Từ trong câu: sunscreen, water, resistant, include, warn
«US Food and Drug Administration proposes new regulations on sunscreen labeling», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=268081 (bản sửa đổi 4828758). · English Wikinews · CC BY 2.5
Many consumers find this property preferable since they do not have to deal with the white residue characteristic of non-nano sunscreens .
Từ trong câu: sunscreen, many, consumer, find, property, preferable, since, deal
«Lentis/Nanotechnology and Health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259828 (bản sửa đổi 4211200). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is important to have sun protection while in the sun, but it is also important to use a sunscreen that will not cause irritation.
Từ trong câu: sunscreen, important, sun, protection, use, cause, irritation
«Rosacea/Basic Skin Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58362 (bản sửa đổi 3488354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunscreen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunscreen trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ sunscreen hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunscreen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunscreen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunscreen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunscreen: Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.