Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suburban”

133 câu thật có từ suburban hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suburban nghĩa là ngoại ô. suburban là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of or situated in suburbs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suburban

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • While suburban growth was continuing, it was certainly slowing.

    Từ trong câu: suburban, growth, continue, certainly, slow

    «Transportation Deployment Casebook/2014/U.S. Bus Rapid Transit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305792 (bản sửa đổi 4598051). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Other suburban villages were striding forward into cities and leaving this old Battlefield of the Revolution sleeping under its majestic elms.

    Từ trong câu: suburban, village, stride, forward, city, leave, old, battlefield

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The vogue of the day was gaming at table, and Marly, of all other suburban Paris palaces, was an ideal and discreet place for it.

    Từ trong câu: suburban, day, game, table, palace, ideal, place

    M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng suburban

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suburban villas58 lần
suburban villa134 lần
suburban residences26 lần
suburban sprawl14 lần
suburban areas96 lần
suburban residents20 lần
suburban residence60 lần
chevrolet suburban6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suburban

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suburban trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ suburban hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suburban xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suburban gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suburban?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suburban: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.