Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stimulant”

137 câu thật có từ stimulant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stimulant nghĩa là chất kích thích. stimulant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stimulant

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This claim has to do with vitamins and stimulants in these drinks.

    Từ trong câu: stimulant, claim, vitamin, drink

    «Energy drink», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=341586 (bản sửa đổi 10715989). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Indeed, go where I would, stimulant I must and did have.

    Từ trong câu: stimulant, indeed, go

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Education, or original sensibility, or both, must pre-exist, if the changes, forms, and incidents of nature are to prove a sufficient stimulant.

    Từ trong câu: stimulant, education, original, pre, exist, change, form, incident

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With such materials to work upon, a free use of stimulants to exertion must form no inconsiderable part of the programme.

    Từ trong câu: program, stimulant, programme, material, work, free, use, form

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stimulant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alcoholic stimulant51 lần
diffusible stimulant12 lần
stimulant medication14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulant trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ stimulant hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stimulant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulant: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.