Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sports”

82 câu thật có từ sports hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sports nghĩa là các môn thể thao; thuộc về thể thao, dùng cho hoạt động thi đấu rèn luyện. sports là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: activities involving physical exertion and skill in which an individual or team competes against another; used before a noun to mean relating to sport. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sports

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The Ritualists encouraged certain sports to be played after church on Sunday.

    Từ trong câu: sports, encourage, certain, sport, play, church, sunday

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They were reluctant to leave sports which they were enjoying so much, and saw the day drawing to a close with regret.

    Từ trong câu: sports, reluctant, leave, sport, enjoy, much, saw, day

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The club has the third most people in the world following them on social media among sports teams.

    Từ trong câu: club, sports, sport, third, people, world, follow, social

    «Manchester United F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3077 (bản sửa đổi 11004623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But I could and did improve the sports page, put in more home-stuff for the women, more society news, funnier 'funnies' and so on.

    Từ trong câu: stuff, improve, sport, page, funny, news, sports, put

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sports

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sports trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ sports hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sports xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sports gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sports?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sports: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.