Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sports”

82 câu thật có từ sports hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sports nghĩa là các môn thể thao; thuộc về thể thao, dùng cho hoạt động thi đấu rèn luyện. sports là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: activities involving physical exertion and skill in which an individual or team competes against another; used before a noun to mean relating to sport. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sports

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In these rings the shaft or Maypole rested after the May-day sports were over.

    Từ trong câu: sports, sport, ring, rest, day

    Charles Hemstreet, Nooks and Corners of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #40072. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Public meetings, lectures, amateur theatrical performances, dancing, public celebrations, games, sports, etc., may be held there.

    Từ trong câu: sports, celebration, amateur, public, meet, lecture, performance, dance

    Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I cannot think well of a man who sports with any woman’s feelings; and there may often be a great deal more suffered than a stander-by can judge of.”

    Từ trong câu: sports, can, think, well, man, sport, feel, often

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sports

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sports trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ sports hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sports xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sports gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sports?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sports: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.