Câu tiếng Anh có từ “southeast”
142 câu thật có từ southeast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: southeast nghĩa là hướng đông nam. southeast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the compass point midway between south and east. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ southeast
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They were made by a southeast wind, for their northwest slopes are the steeper.
Từ trong câu: southeast, make, wind, northwest, slope
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This term was applied by the Israelites to all the races on the southeast shore of the Mediterranean.
Từ trong câu: southeast, term, apply, race, shore, mediterranean
James Freeman Clarke, Ten Great Religions: An Essay in Comparative Theology. Nguồn: Project Gutenberg #14674. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The second largest shopping center in Southeast Asia was destroyed by fire; Bangkok's stock exchange has been set ablaze.
Trung tâm mua sắm lớn thứ hai Đông Nam Á bị lửa thiêu rụi; Sàn giao dịch chứng khoán Bangkok bị đốt cháy.
Từ trong câu: southeast, destroy, exchange, second, large, shop, center, fire
«Curfew imposed in parts of Thailand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=185052 (bản sửa đổi 4816451). · English Wikinews · CC BY 2.5
Red Cross staff were forced to suspend operations in southeast Guinea after they were threatened by a group of men armed with knives.
Từ trong câu: operation, suspend, cross, southeast, threaten, force, red, group
«WikiJournal of Medicine/Western African Ebola virus epidemic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241385 (bản sửa đổi 2529449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng southeast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ southeast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ southeast trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ southeast hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ southeast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ southeast gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ southeast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ southeast: Quá khứ đơn (16 câu), So sánh nhất (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.