E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sore”

168 câu thật có từ sore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sore nghĩa là đau. sore là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hurting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sore

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They are considered better than any doctor for a sore.”

    Từ trong câu: sore, consider, better, doctor

    Frederick Metcalfe, The Oxonian in Thelemarken, volume 1 (of 2) or, Notes of travel in south-western Norway in the summers of 1856 and 1857. With glances at the legendary lore of that district.. Nguồn: Project Gutenberg #52195. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then I woke up, thank Heaven, more frightened than hurt, with every limb in my body sore and aching.

    Từ trong câu: sore, ache, wake, up, thank, heaven, frighten, hurt

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Precious stones, bigger than plums and peaches, are good for sore eyes, and something more, though they have not the flavour of apricots.

    Từ trong câu: flavour, plum, precious, stone, big, peach, good, sore

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 377, March 1847. Nguồn: Project Gutenberg #31859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sore throat709 lần
sore straits130 lần
sore trial327 lần
sore throats125 lần
sore distress245 lần
sore wounded258 lần
sore strait75 lần
sore perplexity82 lần
sore beset67 lần
sore affliction69 lần
sore trials79 lần
sore temptation91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sore trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ sore hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sore: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.