Câu tiếng Anh có từ “somebody”
391 câu thật có từ somebody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: somebody nghĩa là ai đó. somebody là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ somebody
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is obvious that you have somebody in the Department who is an adept in the imitation of handwriting.
Từ trong câu: adept, obvious, somebody, department, imitation, handwriting
Thomas Henry Huxley, Life and Letters of Thomas Henry Huxley: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #5799. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For every atom of pain inflicted on you, an atom of pleasure will accrue to somebody else.
Từ trong câu: accrue, every, atom, pain, pleasure, somebody, else
G. Lowes Dickinson, The Meaning of Good: A Dialogue. Nguồn: Project Gutenberg #12508. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Soon the neighborhood was echoing and reverberating as the call, "Tell Aunt Julia somebody wants to see her at her house," was repeated from cabin to cabin.
Từ trong câu: reverberate, soon, neighborhood, echo, call, tell, aunt, somebody
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng somebody
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| somebody else | 5.991 lần |
| somebody else's | 605 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ somebody
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somebody trong kho câu?
- Kho câu có 391 câu có từ somebody hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ somebody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somebody gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc A2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somebody?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somebody: Câu phủ định (77 câu), Quá khứ đơn (70 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.