Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “somebody”

455 câu thật có từ somebody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: somebody nghĩa là ai đó. somebody là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human being. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ somebody

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Somebody who plays football practices for the football games against other teams so that his team gets good and wins.

    Từ trong câu: somebody, play, football, practice, game, team, get, good

    «Training», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123604 (bản sửa đổi 2087896). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If you have a question that you think somebody else might ask, feel free to add the question and the answer here.

    Từ trong câu: somebody, question, think, else, ask, feel, free, add

    «Rail Transport in Las Vegas/Frequently Asked Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256981 (bản sửa đổi 4196066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng somebody

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
somebody else5.991 lần
somebody else's605 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ somebody

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somebody trong kho câu?
Kho câu có 455 câu có từ somebody hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ somebody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somebody gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc A2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somebody?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somebody: Câu phủ định (91 câu), Quá khứ đơn (84 câu), can và could (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.