Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sleepy”

219 câu thật có từ sleepy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sleepy nghĩa là buồn ngủ. sleepy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ready to fall asleep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sleepy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • How smooth and pale her hair was and gentle cheek, and there were little sleepy smiles in the corners of the lips.

    Từ trong câu: sleepy, smooth, pale, hair, gentle, cheek, little, smile

    Arthur Colton, Tioba, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #50271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The other sleepy-heads be snoring, as there is nothing up to-night.

    Từ trong câu: snore, sleepy, head, nothing, up, night

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are many sleepy second-hand shops loitering round the cathedral waiting for customers to step in after visiting the sacred fane.

    Từ trong câu: loiter, many, sleepy, second, hand, shop, round, cathedral

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sleepy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sleepy hollow316 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleepy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleepy trong kho câu?
Kho câu có 219 câu có từ sleepy hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sleepy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleepy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc A2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sleepy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sleepy: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (43 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.