Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “showroom”

31 câu thật có từ showroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: showroom nghĩa là phòng trưng bày. showroom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area where merchandise (such as cars) can be displayed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ showroom

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In the course of that same morning a bright-looking, dark-eyed girl appeared in Madame Dupuys' showrooms.

    Từ trong câu: showroom, course, morning, bright, look, dark, eye, girl

    L. T. Meade, A Sister of the Red Cross: A Tale of the South African War. Nguồn: Project Gutenberg #47705. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On Friday, they toured briefly through Seoul's technology sector, including a visit to the "Ubuiquitous Dream" exhibition and Samsung's technology showroom.

    Từ trong câu: showroom, friday, tour, briefly, technology, sector, include, visit

    «OhmyNews citizen reporters meet in Seoul, Korea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=12365 (bản sửa đổi 4811372). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The larger instruments — pianos and players — will be housed in four showrooms on the ample front portions of the first floor.

    Từ trong câu: showroom, large, instrument, piano, player, house, four, ample

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ showroom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ showroom trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ showroom hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ showroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ showroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ showroom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ showroom: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), must và have to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.