Câu tiếng Anh có từ “showroom”
31 câu thật có từ showroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: showroom nghĩa là phòng trưng bày. showroom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area where merchandise (such as cars) can be displayed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ showroom
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The lessees of the showrooms there or their customers have to be checked in.
Từ trong câu: showroom, customer, check
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You either have to be a lessee or a bona fide customer of a showroom in order to even get in the building.
Từ trong câu: showroom, either, customer, order, even, get, build
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ showroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ showroom trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ showroom hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ showroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ showroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ showroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ showroom: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), must và have to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.