Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “showbiz”

13 câu thật có từ showbiz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: showbiz nghĩa là ngành công nghiệp giải trí, giới nghệ thuật biểu diễn. showbiz là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the entertainment industry, especially the worlds of theater, cinema, and television. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ showbiz

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Other reviewers said the band had a lot of potential after listening to Showbiz.

    Những người đánh giá khác cho rằng ban nhạc có rất nhiều tiềm năng sau khi nghe showbiz.

    Từ trong câu: showbiz, reviewer, band, lot, potential, listen

    «Muse (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29176 (bản sửa đổi 11005438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Just about time for the showbiz electorate to demand a new program from their chosen one.

    Đã đến lúc cử tri showbiz yêu cầu một chương trình mới từ người họ đã chọn.

    Từ trong câu: showbiz, time, demand, new, program, choose

    «Eurovision '04 winner Ruslana discusses her paths as singer, spokesmodel, stateswoman and source of inspiration», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123738 (bản sửa đổi 4817389). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Apart from her showbiz commitments, she is also an active wushu athlete with hopes of being able to play for the Philippine national wushu team in the future.

    Từ trong câu: showbiz, apart, commitment, active, athlete, hope, able, play

    «Bea Binene», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=658907 (bản sửa đổi 10018649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Anna was still a formidable figure in showbiz; every year she produced a spectacular fund-raising all-star show in a Broadway theater that paid tribute to Broadway legends.

    Từ trong câu: showbiz, still, formidable, figure, every, year, produce, spectacular

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ showbiz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ showbiz trong kho câu?
Kho câu có 13 câu có từ showbiz hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ showbiz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ showbiz gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 4 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ showbiz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ showbiz: Quá khứ đơn (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.