Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “showbiz”

13 câu thật có từ showbiz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: showbiz nghĩa là ngành công nghiệp giải trí, giới nghệ thuật biểu diễn. showbiz là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the entertainment industry, especially the worlds of theater, cinema, and television. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ showbiz

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Kristen had been a vivacious blue-eyed blonde who'd had her own showbiz gossip show on the E! channel till it was canceled during a scheduling shake-up six months earlier.

    Từ trong câu: showbiz, blue, eye, blonde, gossip, show, channel, till

    Thomas Hoover, Syndrome. Nguồn: Project Gutenberg #34321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ showbiz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ showbiz trong kho câu?
Kho câu có 13 câu có từ showbiz hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ showbiz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ showbiz gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 4 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ showbiz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ showbiz: Quá khứ đơn (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.