Câu tiếng Anh có từ “shiver”
219 câu thật có từ shiver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shiver nghĩa là rùng mình. shiver là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tremble convulsively, as from fear or excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shiver
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
What if the treacherous wind should blow a blast against that mountain surge, and shiver it into showers of frozen spray?
Từ trong câu: shiver, freeze, shower, frozen, blast, spray, surge, treacherous
W. Reynolds, Mrs. Lloyd, Miles Lawson. Nguồn: Project Gutenberg #72740. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I should like to see them shivering to death, and at the same time politely struggling to appear pleased in the presence of the Czar."
Từ trong câu: politely, like, see, shiver, death, time, struggle, appear
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shiver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shiver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shiver trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ shiver hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shiver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shiver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shiver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shiver: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.