Câu tiếng Anh có từ “shipment”
123 câu thật có từ shipment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shipment nghĩa là lô hàng. shipment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shipment
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Only strong birds should be shipped and no shipments should be made in extremely cold weather.
Từ trong câu: shipment, strong, bird, ship, make, extremely, cold, weather
John S. Trecartin, Raising P. V. Squabs for Profit. Nguồn: Project Gutenberg #33371. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If cotton sacks are used for shipment East, they should be first placed in common burlap sacks, in order to arrive clean and attractive.
Từ trong câu: sack, shipment, cotton, use, east, first, place, common
Gustavus A. Eisen, The Raisin Industry A practical treatise on the raisin grapes, their history, culture and curing. Nguồn: Project Gutenberg #54790. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Correspondence had not been answered as promptly as it should have been, the necessary information regarding shipments being unavailable.
Từ trong câu: unavailable, correspondence, answer, promptly, necessary, information, regard, shipment
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shipment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trans shipment | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipment trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ shipment hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shipment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shipment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipment: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.