Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “sharp”

567 câu thật có từ sharp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sharp nghĩa là nhọn. sharp là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of something seen or heard) clearly defined. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Their eyes are less sharp than humans', seeing details up to eight times worse.

    Từ trong câu: sharp, eye, less, human, see, detail, up, eight

    «Dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3632 (bản sửa đổi 10999686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The sharp, dark business suit became the last word in male power-dressing.

    Từ trong câu: sharp, dark, business, suit, become, last, word, male

    «Social Victorians/People/Gwladys Robinson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264724 (bản sửa đổi 2834160). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • After the lack of everything of the hospitals in Cuba the contrast was sharp, even though the Montauk hospitals lacked some things.

    Từ trong câu: lack, sharp, hospital, contrast, everything, even, though, thing

    Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sharp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sharp lookout994 lần
  • sharp pointed873 lần
  • sharp crack575 lần
  • sharp teeth755 lần
  • sharp pang468 lần
  • sharp knife622 lần
  • sharp cry851 lần
  • sharp edge626 lần
  • sharp angle383 lần
  • sharp claws335 lần
  • sharp report527 lần
  • sharp eye935 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sharp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sharp trong kho câu?
Kho câu có 567 câu có từ sharp hoặc các dạng của từ, trích từ 488 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sharp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sharp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 201 câu, rồi Bậc B1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sharp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sharp: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.