Câu tiếng Anh có từ “september”
223 câu thật có từ september hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: september nghĩa là tháng Chín (tháng thứ chín trong năm dương lịch). september là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the ninth month of the year in the Gregorian calendar (September). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ september
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The competition has been played in a two-track system starting in September.
Từ trong câu: september, competition, play, track, system, start
«2022–23 UEFA Youth League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1267023 (bản sửa đổi 10973975). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We more or less have established that it was the end of September.
Từ trong câu: september, less, establish, end
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has indicated last September that it is on the prowl for additional acquisitions in Russia - a bizarre statement for a firm claiming to have been victimized.
Từ trong câu: bizarre, indicate, last, september, prowl, additional, acquisition, statement
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It has been known to visit light, and examples of a September emergence have been recorded.
Từ trong câu: emergence, know, visit, light, example, september, record
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng september
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| th of september | 2.724 lần |
| september th | 1.788 lần |
| th september | 1.145 lần |
| september attacks | 275 lần |
| month of september | 515 lần |
| released on september | 344 lần |
| born september | 625 lần |
| nd of september | 156 lần |
| rd of september | 148 lần |
| dated september | 122 lần |
| middle of september | 346 lần |
| august september | 196 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ september
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ september trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ september hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ september xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ september gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ september?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ september: Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.