Câu tiếng Anh có từ “selection”
452 câu thật có từ selection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: selection nghĩa là sự lựa chọn. selection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of choosing or selecting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ selection
Danh sách câu dẫn chứng (452 câu)
Since bareness of the skin could be no advantage, but rather a disadvantage, this character cannot have been brought about by natural selection.
Từ trong câu: disadvantage, since, skin, advantage, rather, character, can, bring
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
In recognition of this condition we touch again the overshadowing fact in the history of Europe, the effect of "military selection" on the human breed.
Từ trong câu: overshadow, recognition, condition, touch, again, fact, history, effect
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng selection
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| natural selection | 1.808 lần |
| sexual selection | 207 lần |
| selection criteria | 82 lần |
| artificial selection | 111 lần |
| random selection | 93 lần |
| selection bias | 70 lần |
| judicious selection | 63 lần |
| physiological selection | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ selection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ selection trong kho câu?
- Kho câu có 452 câu có từ selection hoặc các dạng của từ, trích từ 364 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ selection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ selection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 155 câu, rồi Bậc B1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ selection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ selection: Câu phủ định (40 câu), can và could (35 câu), Tương lai với will (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.