Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sandstone”

135 câu thật có từ sandstone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sandstone nghĩa là đá sa thạch. sandstone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sedimentary rock consisting of sand consolidated with some cement (clay or quartz etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sandstone

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The sandstone is the earliest sedimentary rock in this part of the world.

    Từ trong câu: sandstone, early, rock, part, world

    «Torridonian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348885 (bản sửa đổi 8717950). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The southwest of the country forms a sandstone massif.

    Từ trong câu: sandstone, southwest, country, form

    «Burkina Faso», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19175 (bản sửa đổi 10994590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The houses are built in blocks, and for the most part in the upper portion of New York, of dark red sandstone.

    Từ trong câu: sandstone, house, build, block, part, upper, portion, new

    Ethel Gwendoline Vincent, Forty Thousand Miles Over Land and Water The Journal of a Tour Through the British Empire and America. Nguồn: Project Gutenberg #48013. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A mile from the river's mouth, and just beyond the limits of Charleston, is one of the finest sandstone-quarries in the world.

    Từ trong câu: quarry, sandstone, mile, mouth, beyond, limit, fine, world

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sandstone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
argillaceous sandstone35 lần
ferruginous sandstone29 lần
calcareous sandstone27 lần
quartzose sandstone20 lần
sandstone torr19 lần
grained sandstone23 lần
quartz sandstone25 lần
friable sandstone14 lần
strata of sandstone23 lần
micaceous sandstone12 lần
variegated sandstone18 lần
red sandstone651 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandstone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandstone trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ sandstone hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sandstone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandstone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandstone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandstone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.