Câu tiếng Anh có từ “sandstone”
135 câu thật có từ sandstone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandstone nghĩa là đá sa thạch. sandstone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sedimentary rock consisting of sand consolidated with some cement (clay or quartz etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandstone
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The University buildings of yellow sandstone with their warm red tiled roofs look extremely well in the southern sun.
Từ trong câu: sandstone, tile, university, build, yellow, warm, red, roof
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Old Sandstone--he was never known except by this nickname--had taught natural science at Dieppe College for the last twenty-five years.
Từ trong câu: nickname, old, sandstone, never, know, except, teach, natural
Maurice Leblanc, The Tremendous Event. Nguồn: Project Gutenberg #33386. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sandstone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| argillaceous sandstone | 35 lần |
| ferruginous sandstone | 29 lần |
| calcareous sandstone | 27 lần |
| quartzose sandstone | 20 lần |
| sandstone torr | 19 lần |
| grained sandstone | 23 lần |
| quartz sandstone | 25 lần |
| friable sandstone | 14 lần |
| strata of sandstone | 23 lần |
| micaceous sandstone | 12 lần |
| variegated sandstone | 18 lần |
| red sandstone | 651 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandstone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandstone trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ sandstone hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandstone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandstone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandstone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandstone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.