Câu tiếng Anh có từ “salivary”
34 câu thật có từ salivary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salivary nghĩa là nước bọt. salivary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to saliva. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salivary
Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)
There are at least three pairs of salivary glands, of which four open on the floor of the mouth, and two or three at the commencement of the gullet.
Từ trong câu: salivary, least, pair, four, open, floor, mouth
Linnean Society of London, Journal of the Proceedings of the Linnean Society - Vol. 4 Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #46491. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A bit of tobacco taken into the mouth causes salivation because the salivary glands recognize the enemy and yield an increased flow of their precious fluid to wash him away.
Từ trong câu: salivary, bit, tobacco, take, mouth, cause, because, recognize
J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He isolated malaria parasites from the salivary glands of mosquitoes that had fed on infected birds.
Từ trong câu: isolate, salivary, malaria, parasite, mosquito, feed, infect, bird
«Malaria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13448 (bản sửa đổi 10963099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Under this condition it is wise to use salivary flow stimulants.
Từ trong câu: stimulant, salivary, condition, wise, use, flow
«Do-It-Yourself/Wooden reed care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177025 (bản sửa đổi 3707001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng salivary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salivary glands | 136 lần |
| salivary amylase | 12 lần |
| salivary gland | 28 lần |
| salivary ducts | 7 lần |
| salivary duct | 6 lần |
| salivary cortisol | 7 lần |
| salivary secretion | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salivary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salivary trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ salivary hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salivary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salivary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salivary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salivary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), should và ought to (2 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.