Câu tiếng Anh có từ “ridge”
312 câu thật có từ ridge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ridge nghĩa là sườn núi. ridge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a long narrow natural elevation or striation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ridge
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
On the west side of this ridge the line passes north of an old milk house and of a stone house owned by William Miller.
Từ trong câu: ridge, milk, west, side, line, pass, north, old
John Kennedy Lacock, Braddock Road. Nguồn: Project Gutenberg #44648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They walked across the ridge road to the Bolton place opposite, and were in bed and asleep by eleven o’clock.
Từ trong câu: opposite, walk, across, ridge, road, place, bed, asleep
Noel Sainsbury, Bill Bolton and the Winged Cartwheels. Nguồn: Project Gutenberg #58407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ridge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ridge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ridge trong kho câu?
- Kho câu có 312 câu có từ ridge hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ridge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ridge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 115 câu, rồi Bậc C1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ridge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ridge: Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.