Câu tiếng Anh có từ “ribbon”
245 câu thật có từ ribbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ribbon nghĩa là ruy băng. ribbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any long object resembling a thin line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ribbon
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was not so concerned about Mr. Stanton’s likes as he was that his stable should take some ribbons.
Từ trong câu: ribbon, concern, mr, like, stable, take
Frederick Houk, 1871-1957 [Editor] Law, Modern Short Stories: A Book for High Schools. Nguồn: Project Gutenberg #62942. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The table tools ribbon should be displayed.
Từ trong câu: ribbon, table, tool, display
«Microsoft Office/Create a Proposal with collaboration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217769 (bản sửa đổi 4662025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The insignia of the society is an orange ribbon bearing the words inscribed in black: "Should auld acquaintance be forgot?"
Từ trong câu: inscribe, society, orange, ribbon, bear, word, black, acquaintance
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ribbon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ribbon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ribbon trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ ribbon hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ribbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ribbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ribbon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ribbon: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.