Câu tiếng Anh có từ “resistant”
92 câu thật có từ resistant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resistant nghĩa là kháng cự. resistant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or conferring immunity (to disease or infection). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resistant
Unfortunately, even with the utmost diligence in following a given prescription, viruses can still become resistant after a certain amount of time.
Từ trong câu: diligence, unfortunately, even, follow, give, prescription, virus, still
«Structural Biochemistry/Carbohydrates/Virus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215007 (bản sửa đổi 3792771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The experiments on young kittens are especially interesting, as they proved, contrary to expectation, to be distinctly more resistant than full grown individuals.
Từ trong câu: kitten, experiment, young, especially, interest, prove, contrary, expectation
William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resistant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- methicillin resistant27 lần
- antibiotic resistant34 lần
- resistant staphylococcus22 lần
- corrosion resistant20 lần
- multidrug resistant11 lần
- vancomycin resistant10 lần
- penicillin resistant12 lần
- resistant bacteria36 lần
- resistant to antibiotics14 lần
- drug resistant66 lần
- resistant tb10 lần
- resistant to corrosion9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resistant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resistant trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ resistant hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resistant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resistant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resistant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resistant: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.