Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “replicate”

85 câu thật có từ replicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: replicate nghĩa là nhân rộng. replicate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bend or turn backward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ replicate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Without these fat caches on the highway, MassPike would have to spend a fortune on essentially replicating the system with their own mobile libraries.

    Từ trong câu: replicate, fat, highway, spend, fortune, essentially, system, mobile

    Cory Doctorow, Eastern Standard Tribe. Nguồn: Project Gutenberg #17028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In return for the legal monopoly, patent holders must describe the technology well enough to allow anyone to replicate it once the patent term ends.

    Từ trong câu: replicate, return, legal, monopoly, patent, holder, describe, technology

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The motivation for wikilearning is based on voluntarism, therefore the artificial boundaries of subjects (such as maths, literature, etc.) do not have to be replicated.

    Từ trong câu: maths, replicate, motivation, base, therefore, artificial, boundary, subject

    «Wikiworld - Commons and Education/Critical Pedagogy and Wikis: A Powerful Combination/Wikilearning/A Comparison between Wikilearning vs Traditional (School) Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171575 (bản sửa đổi 2195734). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ replicate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replicate trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ replicate hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ replicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replicate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replicate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replicate: can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.