Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “replicate”
85 câu thật có từ replicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: replicate nghĩa là nhân rộng. replicate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bend or turn backward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ replicate
The criminal world has replicated those parts of the state, which were rendered ineffective by unrealistic ideology or by pure corruption.
Từ trong câu: replicate, unrealistic, ineffective, criminal, world, part, state, render
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, our brains have specific neurons which fire to replicate an emotion we simply see in another person.
Trên thực tế, bộ não của chúng ta có các tế bào thần kinh cụ thể có nhiệm vụ tái tạo cảm xúc mà chúng ta nhìn thấy ở người khác.
Từ trong câu: brain, our, specific, simply, neuron, replicate, fact, fire
«Motivation and emotion/Book/2010/Empathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200019 (bản sửa đổi 2223599). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ replicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replicate trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ replicate hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ replicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replicate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replicate: can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.