Câu tiếng Anh có từ “replicate”
85 câu thật có từ replicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: replicate nghĩa là nhân rộng. replicate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bend or turn backward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ replicate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The small chunk of Color QuickDraw code he had filched and replicated was more or less useless to Apple's industrial rivals (or, in fact, to anyone else).
Từ trong câu: replicate, small, chunk, color, code, less, useless, industrial
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In the second approach, the studios had created complex effect machines to replicate outside world sounds.
Từ trong câu: approach, complex, studio, second, create, effect, machine, replicate
«Western Music History/Modern Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63899 (bản sửa đổi 4391555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ replicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replicate trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ replicate hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ replicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replicate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replicate: can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.