Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “replicate”

85 câu thật có từ replicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: replicate nghĩa là nhân rộng. replicate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bend or turn backward. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The document will be automatically replicated to all of the slaves in the system.

    Từ trong câu: replicate, document, automatically, slave, system

    «XQuery/eXist Replication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274094 (bản sửa đổi 4647202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their knowledge and outcome will be replicated at this project site, including financial sustainability.

    Từ trong câu: replicate, knowledge, outcome, project, site, include, financial

    «Rainwater harvesting/Salyan District, Nepal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199339 (bản sửa đổi 2593945). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This activity will be replicated by the subject teachers.

    Từ trong câu: replicate, activity, subject, teacher

    «ICT in Education/Change Projects/2015B Bangladesh Use of Web Quest and Map games», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201198 (bản sửa đổi 2610268). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However, there is a lack of evidence to suggest that these benefits will be replicated to the same extent in different aged populations.

    Tuy nhiên, thiếu bằng chứng cho thấy những lợi ích này sẽ được nhân rộng ở mức độ như nhau ở các nhóm dân số ở độ tuổi khác nhau.

    Từ trong câu: aged, age, population, lack, suggest, benefit, evidence, replicate

    «Exercise as it relates to Disease/Benefits of progressive resistance training in elderly HIV positive patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364630 (bản sửa đổi 3254673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ replicate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replicate trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ replicate hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ replicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replicate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replicate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replicate: can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.