Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remorsefully”

27 câu thật có từ remorsefully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remorsefully nghĩa là một cách hối hận. remorsefully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a rueful manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remorsefully

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "I wish I hadn't spoken of bad luck to-day!" the girl remorsefully exclaimed.

    Từ trong câu: remorsefully, wish, speak, bad, luck, day, girl, exclaim

    C. N. Williamson, The Second Latchkey. Nguồn: Project Gutenberg #18470. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I ought not to have dragged you out," he said remorsefully.

    Từ trong câu: remorsefully, ought, drag, out

    Marjorie, 1888?-1946 Douie, The Pointing Man: A Burmese Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #14049. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I ought not to have stopped so long,” she said remorsefully.

    Lẽ ra tôi không nên dừng lại lâu như vậy,” cô nói một cách hối hận.

    Từ trong câu: remorsefully, ought, stop, long

    Margaret Sidney, Five little Peppers in the Little Brown House. Nguồn: Project Gutenberg #71128. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It's very wrong of me, I know," she remorsefully thought, "but I feel as if I could not help it."

    “Tôi biết mình thật có lỗi,” cô hối hận nghĩ, “nhưng tôi cảm thấy như thể mình không thể làm khác được.”

    Từ trong câu: remorsefully, wrong, know, think, feel, help

    Julia Kavanagh, Rachel Gray: A Tale Founded on Fact. Nguồn: Project Gutenberg #36160. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And I have not even thanked you," he went on, "nor asked you if you are cold," he cried remorsefully, "or hungry.

    Từ trong câu: remorsefully, even, thank, go, ask, cold, cry, hungry

    Richard Harding Davis, The Scarlet Car. Nguồn: Project Gutenberg #358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remorsefully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remorsefully trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ remorsefully hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remorsefully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remorsefully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remorsefully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remorsefully: Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.