Câu tiếng Anh có từ “refute”
123 câu thật có từ refute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refute nghĩa là bác bỏ. refute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: overthrow by argument, evidence, or proof. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refute
Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)
The briefest footnote is quite sufficient in which to deal with an argument that refutes itself.
Từ trong câu: footnote, brief, quite, sufficient, deal, argument, refute, itself
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As a humanist, he diminishes the value of empirical inquiry because it may complicate and refute his ultimately authoritative structural readings.
Từ trong câu: humanist, diminish, value, empirical, inquiry, because, complicate, refute
«Intellectual Traditions in Media Literacy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=41614 (bản sửa đổi 2787705). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As far as the views in question bear adversely on Christian evidence, he has sufficiently refuted them.
Từ trong câu: adversely, far, view, question, bear, christian, evidence, sufficiently
C. A. Row, The Supernatural in the New Testament, Possible, Credible, and Historical Or, An Examination of the Validity of Some Recent Objections Against Christianity as a Divine Revelation. Nguồn: Project Gutenberg #46630. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng refute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refute trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ refute hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refute: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.